đối ngoại

Học thuật
Thân thiện
đối ngoại

Chính sách đối ngoại của đất nước luôn được chú trọng.

Định nghĩa
  1. Động từ (kết hợp hạn chế):
    • Đối với nước ngoài, bên ngoài: Chỉ các hoạt động, đường lối, chính sách liên quan đến việc giao thiệp, quan hệ với các quốc gia, tổ chức hoặc lực lượng bên ngoài một quốc gia hay một tổ chức. Từ này thường được dùng trong phạm vi nhà nước hoặc các tổ chức chính thức.
    • Phân biệt với "đối nội": Trong khi "đối nội" hướng vào các vấn đề bên trong, thì "đối ngoại" hướng ra các vấn đề bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính sách đối ngoại của nước ta luôn nhất quán. (Đường lối, chính sách của nhà nước ta trong quan hệ với nước ngoài luôn nhất quán.)
    • Bộ phận đối ngoại của công ty chịu trách nhiệm liên lạc với các đối tác quốc tế. (Phần việc liên quan đến bên ngoài của công ty chịu trách nhiệm liên lạc với các đối tác quốc tế.)
    • Công tác đối ngoại đóng vai trò quan trọng trong việc mở rộng hợp tác. (Hoạt động giao thiệp với bên ngoài đóng vai trò quan trọng trong việc mở rộng hợp tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường lối đối ngoại": Chỉ hệ thống quan điểm, nguyên tắc chỉ đạo trong quan hệ với nước ngoài của một quốc gia.
    • Đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ chủ trương xuyên suốt.
  • "Quan hệ đối ngoại": Chỉ mối quan hệ giữa một quốc gia, tổ chức với các quốc gia, tổ chức khác bên ngoài.
    • Việt Nam luôn chú trọng củng cố phát triển quan hệ đối ngoại.
  • "Cán bộ đối ngoại": Chỉ những người chuyên trách công việc giao thiệp, quan hệ với bên ngoài.
    • Anh ấy một cán bộ đối ngoại nhiều kinh nghiệm.
Biến thể từ liên quan
  • Đối nội (động từ): Đối với bên trong, liên quan đến các vấn đề nội bộ của một quốc gia hay tổ chức. Đây từ thường được dùng đối lập với "đối ngoại".
    • Chính sách đối nội đối ngoại cần phối hợp nhịp nhàng.
  • Ngoại giao (danh từ): Chỉ hoạt động quan hệ giữa các quốc gia, thường công việc chính thức của nhà nước. "Đối ngoại" phạm vi rộng hơn, có thể bao gồm cả "ngoại giao" các hoạt động giao thiệp khác.
    • Ngành ngoại giao một bộ phận quan trọng của công tác đối ngoại nhà nước.
Từ đồng nghĩa
  • Quan hệ quốc tế: Chỉ các mối quan hệ giữa các quốc gia với nhau. Tuy nhiên, "đối ngoại" có thể dùng cho cả tổ chức không phải nhà nước.
  • Giao thiệp với bên ngoài: Cụm từ giải thích nghĩa của "đối ngoại".
Các cụm từ liên quan
  • Chính sách đối ngoại: Hệ thống các biện pháp, đường hướng trong quan hệ với nước ngoài.
    • Chính sách đối ngoại của chúng ta hòa bình, hữu nghị.
  • Hoạt động đối ngoại: Các hành động, công việc cụ thể liên quan đến giao thiệp bên ngoài.
    • Các hoạt động đối ngoại của trường đại học ngày càng sôi nổi.
  • Uỷ ban Đối ngoại: Tên của một cơ quan chuyên trách về lĩnh vực đối ngoại (thường trong Quốc hội hoặc các tổ chức).
    • Báo cáo được trình lên Uỷ ban Đối ngoại của Quốc hội.
đối ngoại

Chính sách đối ngoại của đất nước luôn được chú trọng.

  1. đg. (kết hợp hạn chế). Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức; phân biệt với đối nội. Chính sách đối ngoại.

Từ chứa "đối ngoại"